SoM Overview
Bài này dịch từ phần SoM Overview trong RidgeRun Developer Wiki: Qualcomm Robotics RB5 / SoM Overview.
System-on-Module (SoM) của Qualcomm Robotics RB5 là một PCB chứa bộ nhớ, power management IC và các communication interface của nền tảng, cùng kiến trúc heterogeneous computing mạnh mẽ QRB5165 SoC, tích hợp CPU, GPU, DSP AI engine, ISP, Neural Processing Unit (NPU) và Secure Processing Unit cho bảo mật. Figure 1 là hình ảnh SoM của Robotics RB5.

Bảng 1 tóm tắt các đặc tính phần cứng của SoM[1][2][3][4][5]:
| Feature | Qualcomm Robotics RB5 |
|---|---|
| GPU | Adreno GPU 650 |
| CPU | Qualcomm® Kryo™ 585 8 nhân, xây dựng trên công nghệ Arm® Cortex®, CPU 64-bit |
| CPU Max Freq | 2.842 GHz |
| Memory | Bộ nhớ tốc độ cao PoP bốn kênh: 8 GB LPDDR5 hoặc LPDDR4X SDRAM (4 × 16-bit), thiết kế cho xung nhịp 2750 MHz (LPDDR5) hoặc 2133 MHz (LPDDR4X) và system cache. Mật độ bộ nhớ lên tới 16GB |
| Storage | UFS 3.1 gear 4, 2 lane, 128GB |
| Wireless Connectivity | 2x WLAN 2 802.11ax với DBS và Bluetooth® 5.1 |
| Digital Signal Processing | Compute Hexagon DSP v66 ở 1.5 GHz với 4x Hexagon Vector eXtensions và một Hexagon Tensor Accelerator cho hiệu năng AI 15 TOPS |
| Neural Processing Unit | NPU230 cho machine learning hiệu năng cao |
| Image Signal Processing | Qualcomm Spectra 480 ISP, hỗ trợ tối đa 12 camera qua D-PHY và 18 camera qua C-PHY (7 camera đồng thời). Có sáu interface CSI 4-lane dùng D-PHY hoặc C-PHY: • D-PHY v1.2: 2.5 Gbps/lane • C-PHY v1.2: 10.26 Gbps/T |
| Secure Processing Unit | SPU 240 |
| Encoder | Adreno 665 Video Processing Unit: • Tối đa 4K120/8K30 • Hỗ trợ native: H.265 Main 10, H.265 Main, H.264 High và VP8 |
| Decoder | Adreno 665 Video Processing Unit: • Tối đa 4K240/8K60 • Hỗ trợ native: H.265 Main 10, H.265 Main, H.264 High, VP9 profile 2, VP8 và MPEG-2 |
Graphics Processing Unit (GPU)
GPU Qualcomm® Adreno™ 650 có các đặc điểm sau:
- Hỗ trợ các API:
- Cho graphics: OpenGL ES 3.2, Vulkan và VulkanCompute, DX12.x
- Cho computing: OpenCL 2.0 full profile, DirectCompute
Central Processing Unit (CPU)
Các nhân của CPU Qualcomm® Kryo™ 585 có các đặc điểm sau:
- 4 nhân hiệu năng cao Kryo Gold
- 4 nhân tiết kiệm điện Kryo Silver
Digital Signal Processor (DSP)
Hexagon DSP tiết kiệm điện năng hơn CPU. Điều này thể hiện qua việc nó gồm nhiều DSP chuyên biệt, như compute DSP (cDSP), phù hợp cho các tác vụ tính toán nặng như video enhancement, ứng dụng virtual reality và camera streaming; ngoài ra còn có audio DSP (aDSP) và sensor DSP. Hexagon DSP đi kèm Hexagon Tensor Accelerator (15 TOPS) cho deep convolutional neural network dạng fixed-point, và Hexagon Scalar Accelerator hỗ trợ xử lý AI và computer vision (CV). cDSP chứa Hexagon Vector eXtensions (HVX), thực hiện các phép toán vector fixed-point[6].
Neural Processing Unit (NPU)
NPU 230 dùng để xử lý neural network cho machine learning hiệu năng cao, được dùng kết hợp với Hexagon DSP.
Image Signal Processor (ISP)
Qualcomm® Spectra 480 ISP có thể xử lý 2 gigapixel mỗi giây với chất lượng ảnh 200 megapixel, quay video 8K và ghi video 4K HDR. Các đặc điểm:
- Độ phân giải cảm biến đầu vào real-time: tối đa hai camera 25MP và năm camera 2MP
- 64 MP 30 fps ZSL với dual ISP
Secure Processing Unit (SPU)
SPU 240 có nhiều tính năng, như:
- Camera Security
- Crypto Engine
- Cryptographic Accelerator
- Qualcomm Trusted Execution Environment
- Secure Boot
- Qualcomm® Crypto Engine Core đạt chứng nhận FIPS 140-2
Tham khảo
- Qualcomm® Robotics RB5 Development Platform. Truy cập ngày 19/01/2023.
- Qualcomm® Robotics RB5 platform product brief. Truy cập ngày 17/01/2023.
- Qualcomm® QRB5165 SOC for IOT. Truy cập ngày 17/01/2023.
- Qualcomm® Robotics RB5 platform: Robotics CPU & Robot Processor. Wireless Technology & Innovation. Truy cập ngày 17/01/2023.
- Camera Capture/Encode. Truy cập ngày 08/02/2023; link đã cập nhật sang tài liệu hiện tại của Qualcomm.
- Qualcomm Hexagon SDK. Truy cập ngày 08/02/2023; link đã cập nhật sang tài liệu hiện tại của Qualcomm.










